Máy Sinh Hóa Tự Động XL200

Chi tiết sản phẩm

  • Model : XL200
  • Hãng sản xuất : Erba
  • Xuất xứ : Ấn Độ
  • Công nghệ : Đức

Máy xét nghiệm sinh hóa tự động hoàn toàn với tốc độ 200 test / giờ phù hợp với các phòng cấp cứu, phòng khám đa khoa vừa và nhỏ, giá thành hợp lý và kết quả xét nghiệm chính xác.

may sinh hoa  tu dong xl200

Máy Phân Tích Sinh Hóa Tự Động Hoàn Toàn XL-200
Model: XL-200
Hãng cung cấp: Erba - Đức

Hàng Mới 100%, Bảo Hành 1 Năm, Kỹ Sư Lắp Đặt Và Hướng Dẫn Tận Nơi

Liên Hệ: 0913.671.037 hoặc 0972. 552. 410 Gặp Phước

Quý Khách Vui Lòng Gọi Điện Thoại Qua Số Di Động Trên Hoặc Đến Trực Tiếp Công Ty Để Được Tư Vấn Tốt Nhất Về "Giá Cả" Và Chất Lượng Cuả Máy Sinh Hóa XL200.

Tổng quan về máy sinh hóa XL200

Phương pháp đo quang học sử dụng lưới nhiễu xạ có độ phân giải cao để đảm bảo độ chính xác. Dải hấp thụ quang 0 – 2.5OD. Có thể chạy cấp cứu bất kỳ lúc nào. Hệ thống xét nghiệm sinh hóa với hóa chất mở, không giới hạn các thông số cài đặt, tiết kiệm hóa chất, cuvett bằng thủy tinh cứng, vĩnh cửu, tiết kiệm chi phí. Dòng máy xét nghiệm XL đáp ứng cho một dải rộng các khách hàng.Thông số XL 200Tốc độ (xét nghiệm/giờ) 200 và 400 với ISELoại xét nghiệm 1-point, 2-point, Rate-A, Rate-BỐng chứa mẫu bệnh phẩm (ml) 10, 7, 5, 2Loại mẫu bệnh phẩm Huyết thanh, plasma, nước tiểu, dịch não tủyKhay mẫu bệnh phẩm 39 vị tríThể tích hút hóa chất (µl) 10 – 300 (mức điều chỉnh 1µl )Loại hóa chất R1, R2Khay hóa chất 50 vị trí, được làm lạnhKhay phản ứng 45 cuvette thủy tinh cứngQuang phổ (nm) 8 bước sóng: 340, 405, 505, 546, 578, 600, 660, 700 

Đặc tính kỹ thuật của máy sinh hóa XL200
•    Loại máy: Hệ thống máy phân tích sinh hóa tự động hoàn toàn mở, Thiết kế độc lập đặt trên mặt bàn không chiếm nhiều diện tích của phòng thí nghiệm.
•    Tốc độ phân tích: 200 Mẫu/Giờ vói chế độ sinh hóa, 360 Mẫu/Giờ với chế độ phân tích Điện giải.
•    Độ phân bố Mẫu lớn: 47 Khoảng phân bố Cực đại
•    Chương trình cài đặt thông số phân tích: 96 thông số với phương pháp so mầu phổ biến, 40 chương trình với chế độ tính toán
•    Phương pháp đo: 01 Điểm, 02 Điểm, Biến đổi theo hằng số A, Biến đổi theo hằng số B, Đo Protein trực tiếp Với chế độ đo điện giải.
•    Phương pháp tính toán: Theo đường thẳng, không theo đường thẳng, phương pháp đo đa điểm,

•    Khay chứa mẫu: 15 vị trí mẫu bệnh nhân ở vòng ngoài,15 vị trí  vòng trong trong đó có 5 vị trí cho trường hợp khẩn cấp9 vị trí Blank, control, calib…ở vòng giữa 
•    Lượng mẫu hút: 02-70µl có thể hiệu chỉnh tăng theo từng bước là 0,2ul
•    Ống chứa mẫu: loại ống thong dụng 5ml, 7ml và 10ml
•    Máy đọc mã vạch (lựa chọn): Dùng chung cho quản lý cả mẫu bệnh phẩm và hóa chất.
•    Khay chứa hóa chất: 25 vị trí vòng trong cho chai 20ml và 25 vị trí vòng ngoài cho chai 50ml, tổng cộng 50 vị trí trong đó có 3 vị trí cho dung dịch rửa và pha loãng,
•    Lượng hút hóa chất: Hóa chất 1 từ 50ul – 300ul Có thể thay đổi khoảng cách là 1ulHóa chất 2 từ 0 hoặc 10 – 200ul Có thể thay đổi khoảng cách là 1ul
•    Khay phản ứng: Có 45 vị trí là 45 Curvet nhựa trong suốt được giữ ở 37oC ± 0,2oC

•    Lượng hút mẫu đọc: 200ul

•    Kiểm chuẩn: Chương trình kiểm chuẩn tập chung đa điểm
•    Chương trình tiện ích: Pha loãng, Súc rửa Bên trong và Bên ngoài kim hút mẫu và kim hút hóa chất, Hệ thống Curvet, và loại bỏ các cục đông tắc,
•    Phép Đo: Sử dụng phép đo quang học đơn sắc và độ hấp thụ đơn sắc với các bước sóng: 340nm, 405nm, 450nm, 505nm, 546nm, 578nm, 630nm, 670nm,
•    Khoảng hấp thụ: 0 – 2,5Abs
•    Nguồn sáng: Đèn halozen 12V/20W
•    Nguồn dò tìm: Hệ Silicol diode Tĩnh
•    Lượng nước tiêu thụ: 6Lit/ 1Giờ làm việc liên tục
•    Hệ thống hiển thị: kết nối với máy tính qua cổng RS-232 cấu hình petiumIV hoặc cao hơn
•    Nguồn điện: AC 110V±10%, 60±1 Hz hoặc AC 220V±10%, 50±1 Hz / 600VA
•    Kích thước: Dài 700mm, Rộng 700mm, Cao 550mm
•    Trọng lượng: 110 Kg

Cung cấp hóa chất chính hãng với giá tốt nhất!

Liên Hệ: 0913.671.037 hoặc 0972. 552. 410 Gặp Phước